Trang chủ | Sửa điều hòa | Sửa điều hòa tại vinh
bảng mã lỗi điều hòa toshiba
Tin đăng ngày: 6/2/2017 - Xem: 134
 

BẢNG MÃ LỖI CỦA DÒNG MÁY LẠNH TOSHIBA

 

Máy lạnh Toshiba là một trong những thương hiệu đến từ Nhật Bản, uy tín bậc nhất trên toàn cầu. 

Có mặt tại Việt Nam từ những năm 1990. Trãi qua hơn 25 năm qua, máy lạnh Toshiba đã khẳng định vị thế của mình bằng những sản phẩm chất lượng cao, được đông đảo người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng. Ngoài độ bền vượt trội,  trong những năm gần đây, hãng sản xuất máy lạnh Toshiba liên tục cho ra đời những sản phẩm công nghệ cao cấp, chất lượng hảo hạng.

Trong đó tính năng tự nhận biết sự cố thông qua điều khiển (remoter) giúp người sử dụng biết máy bị lỗi hư hỏng cụ thể trong quá trình sử dụng được đánh giá rất cao. 

Sau đây các chuyên gia sửa chữa, bảo trì vệ sinh máy lạnh - Công ty TNHH TM DV Điện Lạnh Đại Cương xin gửi đến các bạn cách tra cứu bảng mã lỗi của dòng máy lạnh Toshiba. Hy vọng thông qua bài viết này, chúng tôi sẽ giúp các bạn hiểu rõ cụ thể sự cố nếu không may máy lạnh xảy ra trục trặc ngoài ý muôn, góp phần tiết kiệm chi phí sửa chữa máy lạnh của mình.

 >> Sua Dieu Hoa Tai Tp Vinh

1. Cách tra cứu mã lỗi máy lạnh Toshiba.

Bạn hướng remoter về bộ cảm biến dàn lạnh, dùng đầu bút bi nhấn giữ nút CHK trên remoter cho đến khi màn hình hiển thị hai số không (00). 

Nhấn tiếp nút lên/ xuống (trong vùng cài đặt thời gian {timer}). Mỗi lần như thế trên màn hình sẽ hiển thị lần lượt các mã lỗi, đồng thời dàn lạnh sẽ phát ra tiếng "bíp" và đèn timer nhấp nháy liên tục. Cho đến lúc xác định đúng lỗi, lúc này dàn lạnh sẽ phát ra tiếng "Bíp" trong vòng 10 giây và tất cả các đèn tại dàn lạnh đều nhấp nháy. Mã lỗi hiện trên màn hình chính là lỗi hư hỏng của máy gặp phải.

2. Bảng mã lỗi của dòng máy lạnh Toshiba.

 

000C:    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

000D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

0011:     Lỗi moto quạt

 

0012:     Lỗi PC board

 

0013:     Lỗi nhiệt độ TC

 

0021:     Lỗi hoạt động IOL

 

0104:     Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

 

0105:    Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng

 

010C:    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

010D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

0111:     Lỗi môtơ quạt dàn lạnh

 

0112:     Lỗi PC board dàn lạnh

 

0214:     Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp

 

0216:     Lỗi vị trí máy nén khí

 

0217:     Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí

 

0218:     Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở

 

0219:     Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở

 

021A:    Lỗi môtơ quạt dàn nóng

 

021B:     Lỗi cảm biến TE

 

021C:     Lỗi mạch drive máy nén khí

 

0307:     Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

 

0308:     Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh

 

0309:     Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh

 

031D:     Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor

 

031E:     Nhiệt độ máy nén khí cao

 

031F:     Dòng máy nén khí quá cao

 

04:       Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh

 

05:       Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng

 

07:       Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng

 

08:       Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều

 

09:       Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động

 

0B:       Lỗi mực nước ở dàn lạnh

 

0C:       Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

0D:       Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

0E:       Lỗi cảm biến Gas

 

0F:       Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ

 

11:       Lỗi quạt dàn lạnh

 

12:      Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh

 

13:       Thiếu Gas

 

14:       Quá dòng mạch Inverter

 

16:      Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén

 

17:       Lỗi mạch phát hiện dòng điện

 

18:       Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

19:      Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

20:      Áp suất thấp

 

21:       Áp suất cao

 

25:      Lỗi mô tơ quạt thông gió

 

97:      Lỗi thông tin tín hiệu

 

98:      Trùng lặp địa chỉ

 

99:      Không có thông tin từ dàn lạnh

 

1A:      Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng

 

1B:      Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng

 

1C:      Lỗi truyền động bộ nén cục nóng

 

1D:      Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động

 

1E:      Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao

 

1F:      Bộ nén bị hỏng

 

 

B5:      Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp

 

B6:      Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao

 

B7:      Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động

 

EF:      Lỗi quạt gầm phía trước

 

TEN:      Lỗi nguồn điện quá áp.

 

Trên đây là Bảng mã lỗi đầy đủ của dòng máy lạnh Toshiba. Khi máy lạnh bị lỗi, nếu các bạn cần thợ sửa chữa máy lạnh giỏi, nhiều kinh nghiệm.

Tham khảo: Sua Dieu Hoa Tai Cua Lo

 
SẢN PHẨM ĐIỆN LẠNH
Điều hòa - máy lạnh
Tủ lạnh - Tủ đá
Máy giặt
Bình nóng lạnh
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Hotline - 0168.997.9998

Văn phòng - 0168.997.9998
Hôm nay: 263  - Tất cả: 288,096
TIN TỨC - TƯ VẤN
NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT KHI NẠP GAS VÀO ĐIỀU HÒA DAIKIN
NHỮNG MẸO BẢO VỆ ĐIỀU HÒA TỐT NHẤT HIỆN NAY
Tại sao nên lắp quạt hút gió cho phòng có điều hòa
Máy lạnh không lạnh, yếu lạnh và cách khắc phục
nguyên nhân máy lạnh chảy nước và cách khắc phục
Phụ nữ mang thai khi ngồi nhiều trong máy lạnh
bảo vệ bé yêu trong mùa nắng nóng
Những điều cần lưu ý khi lựa chọn máy điều hòa
SỰ KIỆN - QUẢNG CÁO
     
 

TRUNG TÂM SỬA CHỮA BẢO HÀNH ĐIỆN LẠNH NGHỆ AN
Địa chỉ:25 Nguyễn Duy Trinh- TP Vinh - Nghệ An
Điện thoại: 0168.997.9998-09.4631.4631
Email: dienlanhdaicuong@gmail.com - http://dienlanhvinhnghean.com
SUA DIEU HOA TAI TP VINHVe Sinh Cong Nghiep Tp Vinh